thùy mị

  1. thuỳ mị tt. Dịu dàng, hiền hậu, dễ thương (nói về người con gái): một gái thuỳ mị nết na tính nết thuỳ mị đoan trang.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "thùy mị"

thùy mị
Cô gái ấy có vẻ ngoài và tính cách rất thùy mị.